Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › lay

lay

B1 v 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
đặt, để; đẻ (trứng)
UK /leɪ/ · US /leɪ/
Please lay the books on the desk carefully.
→ Hãy đặt sách lên bàn cẩn thận.
khác lie (v): lay có tân ngữ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...