Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › raise

raise

B1 v 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
nâng lên, tăng; nuôi
UK /reɪz/ · US /reɪz/
They will raise the school flag at seven.
→ Họ sẽ kéo lá cờ trường lúc bảy giờ.
khác rise (v): raise có tân ngữ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...