Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › historical

historical

B1 adj 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
thuộc lịch sử
UK /hɪˈstɒrɪkl/ · US /hɪˈstɒrɪkl/
We watched a historical drama in class.
→ Chúng tôi xem một bộ phim lịch sử trong lớp.
khác historic (adj): historical = liên quan lịch sử

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...