fewer
/ˈfjuːə/ B1 THPT phổ biến #22142
Nghĩa
ít hơn (danh từ đếm được)
adj
Định nghĩa · Not as many as before.
“Fewer students were absent this week.”Ít học sinh vắng hơn tuần này.
Ghi chú · khác less: fewer dùng cho danh từ đếm được