Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › fewer

fewer

B1 adj 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
ít hơn (danh từ đếm được)
UK /ˈfjuːə/ · US /ˈfjuːə/
Fewer students were absent this week.
→ Ít học sinh vắng hơn tuần này.
khác less: fewer dùng cho danh từ đếm được

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...