Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › accept

accept

B1 v 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
chấp nhận
UK /əkˈsept/ · US /əkˈsept/
She didn't accept the late homework.
→ Cô ấy không chấp nhận bài nộp trễ.
khác except (prep/conj): accept là động từ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...