Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › altogether

altogether

B1 adv 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
tổng cộng; hoàn toàn
UK /ˌɔːltəˈɡeðə/ · US /ˌɔːltəˈɡeðə/
The tickets cost altogether five hundred thousand dong.
→ Vé tổng cộng năm trăm nghìn đồng.
khác all together (phr): altogether = tổng cộng

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...