Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › dramatic

dramatic

B2 adj 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
mạnh, đột ngột
UK /drəˈmætɪk/ · US /drəˈmætɪk/
There was a dramatic drop in screen time after exams.
→ Có một mức giảm mạnh thời gian màn hình sau kỳ thi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...