Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dramatic

/drəˈmætɪk/ B2 THPT phổ biến #22292

Nghĩa

mạnh, đột ngột adj

Định nghĩa · Very noticeable and sudden.

“There was a dramatic drop in screen time after exams.”Có một mức giảm mạnh thời gian màn hình sau kỳ thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...