Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › surge

surge

B2 v 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
tăng đột biến
UK /sɜːdʒ/ · US /sɜːdʒ/
Online class attendance surged during the rainy week.
→ Sự tham gia lớp trực tuyến tăng đột biến trong tuần mưa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...