Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › plummet

plummet

B2 v 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
giảm mạnh, lao dốc
UK /ˈplʌmɪt/ · US /ˈplʌmɪt/
Club funds plummeted after the failed fair.
→ Quỹ câu lạc bộ giảm mạnh sau hội chợ thất bại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...