Kho từ › Mô tả số liệu & xu hướng › stabilize

stabilize

B2 v 📁 Mô tả số liệu & xu hướng THPT
ổn định lại
UK /ˈsteɪbəlaɪz/ · US /ˈsteɪbəlaɪz/
After week 3, our grades stabilized at around 8.0.
→ Sau tuần 3, điểm của chúng tôi ổn định khoảng 8,0.
stabilize (v) – stability (n) – stable (adj)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...