Từ vựng B2

Chủ đề Mô tả số liệu & xu hướng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marginal

/ˈmɑːdʒɪnəl/ B2 THPT phổ biến #22294

Nghĩa

nhỏ, không đáng kể adj

Định nghĩa · Small and not important.

“The changes were marginal in the first quarter.”Những thay đổi là nhỏ trong quý đầu tiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...