humility
/hjuːˈmɪl.ɪ.ti/ B2
Nghĩa
khiêm nhường
n.
“Her humility impressed everyone.”Sự khiêm nhường của cô ấy gây ấn tượng với mọi người.
“Humility is a sign of strength.”Khiêm nhường là dấu hiệu của sức mạnh.
Đồng nghĩa
modestyhumblenessmeekness
Cụm hay dùng
show humilitypractice humilityhumility before others
Họ từ
humble (adj)humbly (adv)
Ghi chú · Thể hiện sự khiêm tốn, không kiêu ngạo.