Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

humility

/hjuːˈmɪl.ɪ.ti/ B2

Nghĩa

khiêm nhường n.

“Her humility impressed everyone.”Sự khiêm nhường của cô ấy gây ấn tượng với mọi người.

“Humility is a sign of strength.”Khiêm nhường là dấu hiệu của sức mạnh.

Ghi chú · Thể hiện sự khiêm tốn, không kiêu ngạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...