Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

signify

/ˈsɪɡ.nɪ.faɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

biểu thị động từ

Định nghĩa · To indicate or show something clearly.

“The color red can signify danger.”Màu đỏ có thể biểu thị sự nguy hiểm.

“The results signify a need for change.”Các kết quả biểu thị sự cần thiết phải thay đổi.

Đồng nghĩa indicaterepresent
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'significare' có nghĩa là biểu thị.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ý nghĩa trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự biểu thị rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...