drink coffee
/drɪŋk ˈkɔfi/ A1 VSTEP
Nghĩa
uống cà phê
phr
“I drink coffee in the morning.”Tôi uống cà phê vào buổi sáng.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I drink coffee in the morning.”Tôi uống cà phê vào buổi sáng.
Đang tải...