cola
/ˈkəʊlə/ A1 VSTEP
Nghĩa
nước ngọt có ga vị cola
n
“The children want some cola.”Những đứa trẻ muốn uống nước ngọt cola.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The children want some cola.”Những đứa trẻ muốn uống nước ngọt cola.
Đang tải...