grapefruit
/ˈɡreɪpfruːt/ A1 VSTEP
Nghĩa
quả bưởi
n
“She has grapefruit for breakfast.”Cô ấy ăn bưởi vào buổi sáng.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“She has grapefruit for breakfast.”Cô ấy ăn bưởi vào buổi sáng.
Đang tải...