excited
/ɪkˈsaɪtɪd/ A1 VSTEP
Nghĩa
hào hứng
adj
“I am excited for the party.”Tôi hào hứng cho bữa tiệc.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I am excited for the party.”Tôi hào hứng cho bữa tiệc.
Đang tải...