Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excited

/ik'saitid/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3426

Nghĩa thường dùng

hào hứng tính từ

“She was excited about her upcoming birthday party.”Cô ấy rất hào hứng về bữa tiệc sinh nhật sắp tới.

Đồng nghĩa thrilledeager
Trái nghĩa boreduninterested
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

excited

/ik'saitid/

tính từ

  • bị kích thích, bị kích động; sôi nổi

thành ngữ

  1. don't get excited!
    • hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!
Định nghĩa tiếng Anh

a. in an aroused state

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...