flashcard
/ˈflæʃkɑːd/ A1 VSTEP
Nghĩa
thẻ ghi nhớ
n
“I use a flashcard to remember new words.”Tôi sử dụng thẻ ghi nhớ để nhớ từ mới.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I use a flashcard to remember new words.”Tôi sử dụng thẻ ghi nhớ để nhớ từ mới.
Đang tải...