wait for the bus
/weɪt fər ðə bʌs/ A1 VSTEP
Nghĩa
đợi xe buýt
phr
“They wait for the bus every morning.”Họ đợi xe buýt mỗi sáng.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“They wait for the bus every morning.”Họ đợi xe buýt mỗi sáng.
Đang tải...