bargain
/ˈbɑːɡɪn/ A1 VSTEP
Nghĩa
món hời
n
“I found a great bargain at the market.”Tôi tìm thấy một món hời tuyệt vời ở chợ.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I found a great bargain at the market.”Tôi tìm thấy một món hời tuyệt vời ở chợ.
Đang tải...