kite
/kaɪt/ A1 VSTEP
Nghĩa
con diều
n
“The children fly a kite in spring.”Bọn trẻ thả diều vào mùa xuân.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The children fly a kite in spring.”Bọn trẻ thả diều vào mùa xuân.
Đang tải...