Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

35. Seasons

20 từ A1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈflaʊəz/
n
hoa
Flowers bloom in spring.
Hoa nở vào mùa xuân.
—
/ˈsʌnʃaɪn/
n
ánh nắng mặt trời
I love the sunshine in summer.
Tôi thích ánh nắng mặt trời vào mùa hè.
—
/ˈflaʊ.ɚ/
noun
bông hoa
I see many flowers in the park.
Tôi thấy nhiều bông hoa trong công viên.
—
/liːvz/
n
lá
Leaves change color in autumn.
Lá đổi màu vào mùa thu.
—
/fɔːl/
động từ
rơi
The leaves fall.
Những chiếc lá rơi.
Chi tiết
She fell down the stairs.Cô ấy ngã xuống cầu thang.
Đồng nghĩadropdescend
Cụm hay dùngfall downfall asleep
Họ từfall (n)fallen (adj)
Động từ bất quy tắc: fall-fell-fallen.
—
/ˈhɑːvɪst/
n
mùa thu hoạch
Harvest time is in autumn.
Thời gian thu hoạch vào mùa thu.
—
/sprɪŋ/
n.
mùa xuân
Flowers bloom in spring.
Hoa nở vào mùa xuân.
Chi tiết
Spring is my favourite season.Mùa xuân là mùa tôi thích nhất.
Cụm hay dùngin springin the spring
Tên mùa viết THƯỜNG. Dùng "in spring" hoặc "in the spring".
—
/ˈsʌmə/
n.
mùa hè, mùa hạ
We swim in the sea in summer.
Chúng tôi bơi ở biển vào mùa hè.
Chi tiết
Summer is hot and sunny.Mùa hè nóng và nhiều nắng.
Viết thường. Dùng "in summer".
—
/ˈɔːtəm/
n.
mùa thu
The leaves fall in autumn.
Lá rụng vào mùa thu.
Chi tiết
Autumn weather is cool and dry.Thời tiết mùa thu mát và khô.
Đồng nghĩafall (Anh-Mỹ)
Chữ "n" cuối câm: /ˈɔːtəm/. Anh-Mỹ gọi mùa thu là "fall".
—
/ˈwɪntə/
n.
mùa đông
It often rains in winter here.
Ở đây trời thường mưa vào mùa đông.
Chi tiết
We wear warm coats in winter.Chúng tôi mặc áo khoác ấm vào mùa đông.
Viết thường. Dùng "in winter".
—
/aɪs/
n
băng, đá
The lake is covered with ice.
Hồ nước bị đóng băng.
—
/ˈpɪknɪk/
n
buổi đi chơi dã ngoại
We have a picnic in spring.
Chúng tôi đi dã ngoại vào mùa xuân.
—
/plænt/
noun / verb
cây (cỏ nhỏ); trồng cây
My sister has many small plants in her room.
Chị tôi có nhiều cây nhỏ trong phòng của cô ấy.
—
/ɡrəʊ/
v
mọc, lớn lên
Flowers grow in spring.
Hoa mọc vào mùa xuân.
—
/puːl/
n
bể bơi
We swim in the pool in summer.
Chúng tôi bơi ở bể bơi vào mùa hè.
—
/kaɪt/
n
con diều
The children fly a kite in spring.
Bọn trẻ thả diều vào mùa xuân.
—
/mɛlt/
v
tan ra
The ice melts in spring.
Băng tan vào mùa xuân.
—
/draɪ ˈsiːzn/
n
mùa khô
The dry season is hot and sunny.
Mùa khô nóng và nhiều nắng.
—
/kəʊld ˈweðə/
n
thời tiết lạnh
We wear warm clothes in cold weather.
Chúng tôi mặc quần áo ấm khi thời tiết lạnh.
—
/hɒt ˈweðə/
n
thời tiết nóng
I drink a lot of water in hot weather.
Tôi uống nhiều nước khi thời tiết nóng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...