hot weather
/hɒt ˈweðə/ A1 VSTEP
Nghĩa
thời tiết nóng
n
“I drink a lot of water in hot weather.”Tôi uống nhiều nước khi thời tiết nóng.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I drink a lot of water in hot weather.”Tôi uống nhiều nước khi thời tiết nóng.
Đang tải...