audience
/ˈɔːdiəns/ A1 VSTEP
Nghĩa
Khán giả
n
“The audience loved the performance.”Khán giả đã rất thích buổi biểu diễn.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The audience loved the performance.”Khán giả đã rất thích buổi biểu diễn.
Đang tải...