old – new
/əʊld – njuː/ A1 VSTEP
Nghĩa
cũ – mới
adj
“I have an old phone and a new bag.”Tôi có một chiếc điện thoại cũ và một cái túi mới.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I have an old phone and a new bag.”Tôi có một chiếc điện thoại cũ và một cái túi mới.
Đang tải...