thick and thin
/θɪk ænd θɪn/ A1 VSTEP
Nghĩa
dày và mỏng
adj
“This book is thick, but that one is thin.”Cuốn sách này dày, nhưng cuốn kia mỏng.
Từ vựng A1
Chủ đề vstep-a1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“This book is thick, but that one is thin.”Cuốn sách này dày, nhưng cuốn kia mỏng.
Đang tải...