found
Nghĩa
Định nghĩa · to establish or set up something.
“They plan to found a new company.”Họ dự định thành lập một công ty mới.
“They plan to found a new organization.”Họ dự định thành lập một tổ chức mới.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc khởi đầu.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc thành lập.