prepare for the exam
/prɪˈpɛr fɔːr ði ɪɡˈzæm/ A2 VSTEP
Nghĩa
chuẩn bị cho bài kiểm tra
phr
“I need to prepare for the exam carefully.”Tôi cần chuẩn bị cho bài kiểm tra một cách cẩn thận.