memory card
/ˈmeməri kɑːd/ A2 VSTEP
Nghĩa
thẻ nhớ
n
“My camera needs a new memory card.”Máy ảnh của tôi cần một thẻ nhớ mới.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“My camera needs a new memory card.”Máy ảnh của tôi cần một thẻ nhớ mới.
Đang tải...