fountain
/ˈfaʊntɪn/ A2 VSTEP
Nghĩa
đài phun nước
n
“Children love playing near the fountain.”Trẻ em rất thích chơi gần đài phun nước.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“Children love playing near the fountain.”Trẻ em rất thích chơi gần đài phun nước.
Đang tải...