barn
/bɑːn/ A2 VSTEP
Nghĩa
chuồng/kho nông trại
n
“The farmer keeps hay in the barn.”Người nông dân cất cỏ khô trong chuồng.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The farmer keeps hay in the barn.”Người nông dân cất cỏ khô trong chuồng.
Đang tải...