muddy
/ˈmʌdi/ A2 VSTEP
Nghĩa
lầy lội, đầy bùn
adj
“The road to the village is muddy after the rain.”Con đường vào làng lầy lội sau cơn mưa.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The road to the village is muddy after the rain.”Con đường vào làng lầy lội sau cơn mưa.
Đang tải...