soundtrack
/ˈsaʊndtræk/ A2 VSTEP
Nghĩa
nhạc phim
n
“The movie's soundtrack was very popular.”Nhạc phim của bộ phim rất nổi tiếng.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The movie's soundtrack was very popular.”Nhạc phim của bộ phim rất nổi tiếng.
Đang tải...