make up
/meɪk ʌp/ A2 VSTEP
Nghĩa
bịa đặt, làm hòa
phr
“They made up after the argument.”Họ đã làm hòa sau cuộc cãi vã.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“They made up after the argument.”Họ đã làm hòa sau cuộc cãi vã.
Đang tải...