| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˌpʊt ˈɒn/
|
phr. |
mặc/đội/đi vào (quần áo, giày…)
Put on your coat. It's cold outside.
Mặc áo khoác vào. Bên ngoài lạnh đấy.
Chi tiếtHe put on his shoes and went out.Anh ấy đi giày vào rồi ra ngoài.
Cụm hay dùngput on a coatput on shoesput on a hat
Trái nghĩa “take off”. Tách được: “put your coat on” = “put on your coat”.
|
— |
|
/ˌteɪk ˈɒf/
|
phr. |
cởi/tháo ra; (máy bay) cất cánh
Please take off your shoes before you come in.
Làm ơn cởi giày ra trước khi vào nhà.
Chi tiếtThe plane takes off at ten o'clock.Máy bay cất cánh lúc mười giờ.
Cụm hay dùngtake off your shoesthe plane takes off
Hai nghĩa: (1) cởi/tháo ra (trái “put on”); (2) (máy bay) cất cánh.
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈɒn/
|
phr. |
bật (đèn, tivi, máy…)
Please turn on the light. It's dark.
Làm ơn bật đèn lên. Trời tối rồi.
Chi tiếtShe turns on the fan when it's hot.Cô ấy bật quạt khi trời nóng.
Cụm hay dùngturn on the lightturn on the TVturn on the fan
Trái nghĩa “turn off”. Tách được: “turn the light on”.
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈɒf/
|
phr. |
tắt (đèn, tivi, máy…)
Turn off the TV and go to bed.
Tắt tivi rồi đi ngủ đi.
Chi tiếtRemember to turn off the lights before you leave.Nhớ tắt đèn trước khi rời đi.
Cụm hay dùngturn off the lightturn off the tap
Trái nghĩa “turn on”. Tách được: “turn the TV off”.
|
— |
|
/ˌɡet ˈɒf/
|
phr. |
xuống (xe buýt, tàu)
I get off the bus near the market.
Tôi xuống xe buýt gần chợ.
Chi tiếtThey got off the train in Hue.Họ xuống tàu ở Huế.
Cụm hay dùngget off the busget off the train
Trái nghĩa “get on”. Với xe nhỏ (car, taxi) dùng “get out of”.
|
— |
|
/ˌɡet ˈɒn/
|
phr. |
lên (xe buýt, tàu, máy bay)
We get on the bus at the school gate.
Chúng tôi lên xe buýt ở cổng trường.
Chi tiếtHurry up and get on the train!Nhanh lên và lên tàu đi!
Cụm hay dùngget on the busget on the trainget on the plane
Trái nghĩa “get off”. Dùng cho xe lớn (bus, train, plane); xe nhỏ (car, taxi) dùng “get in”.
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈʌp/
|
phr. |
vặn to lên (âm lượng, nhiệt độ)
Turn up the music. I love this song.
Vặn nhạc to lên. Tôi thích bài này.
Chi tiếtCan you turn the TV up? I can't hear it.Bạn vặn tivi to lên được không? Tôi nghe không rõ.
Cụm hay dùngturn up the volumeturn up the music
Trái nghĩa “turn down”. Dùng cho âm lượng, nhiệt độ (vặn to/cao hơn).
|
— |
|
/ˌtɜːn ˈdaʊn/
|
phr. |
vặn nhỏ lại; từ chối
Turn down the music. It's too loud.
Vặn nhạc nhỏ lại. To quá.
Chi tiếtShe turned down the invitation.Cô ấy từ chối lời mời.
Cụm hay dùngturn down the volumeturn down an invitation
Hai nghĩa: (1) vặn nhỏ lại (trái “turn up”); (2) từ chối lời mời/đề nghị.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈɒn/
|
phr. |
tiếp tục
Go on. I'm listening to you.
Cứ nói tiếp đi. Tôi đang nghe bạn đây.
Chi tiếtThe film went on for three hours.Bộ phim kéo dài ba tiếng.
Cụm hay dùnggo on talkinggo on working
Nghĩa “tiếp tục” (= continue). Hay đi với V-ing: “go on talking”.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈɒf/
|
phr. |
rời đi; (chuông) reo lên
She went off without her bag.
Cô ấy đi mất mà quên túi.
Chi tiếtMy alarm goes off at six in the morning.Chuông báo thức của tôi reo lúc sáu giờ sáng.
Cụm hay dùngthe alarm goes off
Nhiều nghĩa: (1) rời đi, bỏ đi; (2) (chuông/báo thức) reo lên.
|
— |
|
/ˌkʌm ˈɒn/
|
phr. |
nào, nhanh lên; cố lên (giục giã, động viên)
Come on! We're late for school.
Nào! Chúng ta muộn học rồi.
Chi tiếtCome on, you can do it!Cố lên, bạn làm được mà!
Cụm hay dùngcome on!
Câu giục giã hoặc động viên, thường đứng một mình: “Come on!”.
|
— |
|
/meɪk ʌp/
|
phr |
bịa đặt, làm hòa
They made up after the argument.
Họ đã làm hòa sau cuộc cãi vã.
|
— |
|
/kɔːl bæk/
|
phr |
gọi lại
I'll call you back in five minutes.
Tôi sẽ gọi lại bạn trong năm phút.
Chi tiếtI'll call you back in an hour.Tôi sẽ gọi lại bạn trong một giờ.
Đồng nghĩareturn a callring back
Cụm hay dùngcall someone backpromise to call back
Gọi lại cho ai đó
|
— |
|
/ˌfiːd ðə ˈdɒɡ/
|
v.phr |
Cho chó ăn
I feed the dog every morning before I go to work.
Tôi cho chó ăn mỗi sáng trước khi tôi đi làm.
Chi tiếtPlease feed the dog in the morning.Làm ơn cho chó ăn vào buổi sáng.
Đồng nghĩanourishprovide
Cụm hay dùngfeed the dog twice a dayfeed the dog dry foodremember to feed the dog
Họ từfeed (v)feeding (n)fed (v past)
Viết liền; 'feed' là động từ bất quy tắc (feed-fed-fed).
|
— |
|
/ɡoʊ tə ðə ˈmuː.viz/
|
v.phr |
Đi xem phim
They go to the movies every weekend to watch new films.
Họ đi xem phim mỗi cuối tuần để xem phim mới.
Chi tiếtThey go to the movies every Friday.Họ đi xem phim mỗi thứ Sáu.
Đồng nghĩago to the cinemasee a movie
Cụm hay dùnggo to the movies tonightgo to the movies with him
Họ từmovie (n)movie theater (n)
Không dùng 'go to movie' (thiếu 'the').
|
— |
|
/pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/
|
v.phr |
Đi rang oài chơi
The children play outside in the park every day.
Bọn trẻ chơi ngoài trời trong công viên mỗi ngày.
Chi tiếtKids love to play outside.Trẻ em thích chơi ngoài trời.
Đồng nghĩago outsidespend time outdoors
Cụm hay dùngplay outside with friendsplay outside after school
Không có 'play outside' dạng danh từ.
|
— |
|
/pleɪˈvɪd.i.əʊ
ˌɡeɪmz/
|
v.phr |
Chơi trò chơi điện tử
They play video games together on weekends.
Họ chơi trò chơi điện tử cùng nhau vào cuối tuần.
Chi tiếtShe plays video games at night.Cô ấy chơi trò chơi điện tử vào ban đêm.
Đồng nghĩagameplay games
Cụm hay dùngplay video games onlineplay video games for fun
Họ từvideo game (n)
Thường dùng 'play games' ngắn gọn.
|
— |
|
/set ði əˈlɑːm/
|
v.phr |
Đặt chuông báo thức
I set the alarm for 7 AM every day.
Tôi đặt chuông báo thức lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Chi tiếtDon't forget to set the alarm.Đừng quên đặt chuông báo thức.
Đồng nghĩaset an alarmset the alarm clock
Cụm hay dùngset the alarm for 7 amset the alarm on your phone
Họ từalarm (n)alarm clock (n)
Có thể nói 'set an alarm'.
|
— |
|
/wɒtʃ ˈtelɪˌvɪʒn/
|
v.phr |
Xem tivi
We watch television together on weekends.
Chúng tôi xem tivi cùng nhau vào cuối tuần.
Chi tiếtThey watch television together.Họ xem tivi cùng nhau.
Đồng nghĩawatch TVview television
Cụm hay dùngwatch television at nightwatch television for news
Họ từtelevision (n)TV (n)
Hay dùng 'watch TV' ngắn gọn.
|
— |
|
/klɪər ðə ˈteɪ.bəl/
|
v.phr |
Dọn dẹp chén bát
After eating, we clear the table together.
Sau khi ăn, chúng tôi dọn dẹp bàn cùng nhau.
Chi tiếtHelp me clear the table.Giúp tôi dọn bàn.
Đồng nghĩaclear the tableclear away dishes
Cụm hay dùngclear the table after meals
Dọn dẹp bát đĩa sau khi ăn.
|
— |
|
/ˌməʊ ðə ˈlɔːn/
|
v.phr |
Cắt cỏ
I mow the lawn every Saturday morning before breakfast.
Tôi cắt cỏ mỗi sáng thứ Bảy trước bữa sáng.
Chi tiếtI need to mow the lawn this weekend.Tôi cần cắt cỏ vào cuối tuần này.
Đồng nghĩacut the grass
Cụm hay dùngmow the lawn weeklylawn mower
Cắt cỏ bằng máy, thường vào cuối tuần.
|
— |
|
/kliːn ðə ˈkɪʧən/
|
v.phr |
Lau dọn bếp
We clean the kitchen after dinner every night.
Chúng tôi lau dọn bếp sau bữa tối mỗi tối.
Chi tiếtShe cleans the kitchen every evening.Cô ấy lau dọn bếp mỗi tối.
Đồng nghĩatidy the kitchenwipe the kitchen
Cụm hay dùngclean the kitchen floorkitchen cleaning
Lau dọn bếp, bao gồm mặt bàn và sàn.
|
— |
|
/teɪk ðə ˈrʌbɪʃ aʊt/
|
v.phr |
Đi đổ rác
I take the rubbish out every Saturday morning.
Tôi đi đổ rác mỗi sáng thứ Bảy.
Chi tiếtPlease take the rubbish out before dinner.Làm ơn đổ rác trước bữa tối.
Đồng nghĩatake out the trashdispose of garbage
Cụm hay dùngtake the rubbish out dailyforget to take the rubbish out
Thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày.
|
— |
|
/saɪn ʌp/
|
v |
đăng ký
I want to sign up for a new app.
Tôi muốn đăng ký một ứng dụng mới.
Chi tiếtYou need to sign up first.Bạn cần đăng ký trước.
Đồng nghĩaregisterjoin
Cụm hay dùngsign up for a servicesign up now
Họ từsignup (n)
Đăng ký tài khoản mới.
|
— |
|
/fɪl ʌp/
|
v |
đổ đầy (xăng)
I fill up the car with fuel.
Tôi đổ đầy xăng cho xe.
Chi tiếtI need to fill up before the trip.Tôi cần đổ đầy xăng trước chuyến đi.
Đồng nghĩarefueltop up
Cụm hay dùngfill up the tankfill up with gas
Đổ đầy nhiên liệu, thường dùng cho xe.
|
— |
Đang tải...