open – closed
/ˈoʊpən/ – /kloʊzd/ A2 VSTEP
Nghĩa
mở – đóng
adj
“The door is open, but the window is closed.”Cửa thì mở, nhưng cửa sổ thì đóng.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The door is open, but the window is closed.”Cửa thì mở, nhưng cửa sổ thì đóng.
Đang tải...