happy – angry
/ˈhæpi/ – /ˈæŋɡri/ A2 VSTEP
Nghĩa
vui vẻ – tức giận
adj
“She was happy at the party, but she got angry later.”Cô ấy vui vẻ tại bữa tiệc, nhưng sau đó lại tức giận.