imagine – imagination
/ɪˈmædʒɪn/ A2 VSTEP
Nghĩa
tưởng tượng
v
“She has a vivid imagination.”Cô ấy có một trí tưởng tượng phong phú.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“She has a vivid imagination.”Cô ấy có một trí tưởng tượng phong phú.
Đang tải...