manage – management
/ˈmænɪdʒ/ A2 VSTEP
Nghĩa
quản lý – sự quản lý
v – n
“She has a degree in management.”Cô ấy có bằng quản lý.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“She has a degree in management.”Cô ấy có bằng quản lý.
Đang tải...