decide – decisive
/dɪˈsaɪd/ A2 VSTEP
Nghĩa
quyết định – quyết đoán
v – adj
“He is a decisive leader.”Anh ấy là một nhà lãnh đạo quyết đoán.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“He is a decisive leader.”Anh ấy là một nhà lãnh đạo quyết đoán.
Đang tải...