discover – discovery
/dɪsˈkʌvə/ A2 VSTEP
Nghĩa
khám phá – sự khám phá
v – n
“The discovery was groundbreaking.”Sự khám phá là bước đột phá.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“The discovery was groundbreaking.”Sự khám phá là bước đột phá.
Đang tải...