Từ vựng C1

Chủ đề sociology-behavior · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hierarchy

/ˈhaɪərɑːrki/ C1 IELTS phổ biến #390

Nghĩa

hệ thống cấp bậc n

Định nghĩa · a system that ranks people or things by importance.

“Workplace hierarchies vary by culture.”Hệ thống cấp bậc nơi làm việc khác nhau theo văn hóa.

“In a company, the hierarchy determines who reports to whom.”Trong một công ty, hệ thống cấp bậc xác định ai báo cáo cho ai.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cấu trúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường thấy trong tổ chức hoặc xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...