hierarchy
Nghĩa
Định nghĩa · a system that ranks people or things by importance.
“Workplace hierarchies vary by culture.”Hệ thống cấp bậc nơi làm việc khác nhau theo văn hóa.
“In a company, the hierarchy determines who reports to whom.”Trong một công ty, hệ thống cấp bậc xác định ai báo cáo cho ai.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cấu trúc trong bài viết.
Ghi chú · Thường thấy trong tổ chức hoặc xã hội.