lead to
/liːd tuː/ A2 VSTEP
Nghĩa
dẫn đến
phr
“Smoking can lead to health problems.”Hút thuốc có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“Smoking can lead to health problems.”Hút thuốc có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Đang tải...