decide to
/dɪˈsaɪd tə/ A2 VSTEP
Nghĩa
quyết định làm gì
phr
“I decided to learn how to swim this year.”Năm nay tôi đã quyết định học bơi.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I decided to learn how to swim this year.”Năm nay tôi đã quyết định học bơi.
Đang tải...