a long time ago
/ə lɒŋ taɪm əˈɡoʊ/ A2 VSTEP
Nghĩa
rất lâu trước đây
phr
“I visited Hanoi a long time ago.”Tôi đã thăm Hà Nội rất lâu trước đây.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I visited Hanoi a long time ago.”Tôi đã thăm Hà Nội rất lâu trước đây.
Đang tải...