lose something
/luːz ˈsʌmθɪŋ/ A2 VSTEP
Nghĩa
làm mất thứ gì đó
phr
“I lost my wallet on the bus once.”Tôi đã từng làm mất ví trên xe buýt.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I lost my wallet on the bus once.”Tôi đã từng làm mất ví trên xe buýt.
Đang tải...