feel scared
/fiːl skeəd/ A2 VSTEP
Nghĩa
cảm thấy sợ
phr
“I felt scared during the storm.”Tôi đã cảm thấy sợ trong cơn bão.
Từ vựng A2
Chủ đề vstep-a2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I felt scared during the storm.”Tôi đã cảm thấy sợ trong cơn bão.
Đang tải...