Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

immigrate

/ˈɪmɪɡreɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

nhập cư động từ

Định nghĩa · to move to another country to live permanently.

“Many people immigrate to find better opportunities.”Nhiều người nhập cư để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.

“Many people immigrate to find better job opportunities.”Nhiều người nhập cư để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.

Đồng nghĩa migratesettle

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về di cư trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến di chuyển giữa các quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...