EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› academic › reaction
reaction
B1
danh từ
📁 academic
IELTS
phản ứng
UK /riˈækʃən/
·
US /riˈækʃən/
A response to something that happens.
His reaction to the news was surprising.
→ Phản ứng của anh ấy với tin tức thật bất ngờ.
The reaction was positive.
→ Phản hồi rất tích cực.
Đồng nghĩa
response
feedback
Collocations
chemical reaction
reaction time
Họ từ
react (v.)
reactive (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để mô tả cảm xúc trong bài viết.
Nhấn âm thứ hai.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
analyse
/ˈænəlaɪz/
phân tích
consistent
/kənˈsɪstənt/
kiên định
contextual
/kənˈtɛkstʃuəl/
thuộc về bối cảnh
creation
/kriˈeɪʃən/
sự sáng tạo
definition
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
định nghĩa
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
sự phân phối
economic
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
kinh tế
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
thuộc về môi trường
Có trong các bộ
📔
Danh từ trừu tượng
B1 · Admin
📔
IELTS Vocabulary — Phần 3
B2 · Admin
📘
Unit 08
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...